Bảng giá điện thoại Xiaomi mới nhất tháng 07/2026 (Xiaomi mới - cũ)
Cập nhật mới nhất 2026
Giá điện thoại Xiaomi hiện nay mới nhất tháng 07/2026 khá đa dạng, trải dài từ phân khúc phổ thông đến cao cấp, dao động chủ yếu từ khoảng 1,4 đến hơn 30 triệu đồng tùy dòng sản phẩm, dung lượng bộ nhớ và tình trạng máy (mới 100%, máy cũ 99%, cũ trầy xước). Cập nhật bảng giá điện thoại Xiaomi hiện nay 2026 mới nhất theo từng dòng từ Xiaomi Mi, Poco, Redmi, Xiaomi Redmi Note 14, Note 15.
Giá Xiaomi mới: 1,4 – 43 triệu
Giá Xiaomi cũ: 1,4 – 36 triệu
Giảm sâu nhất: Xiaomi 13 Series / Xiaomi 14 Series
Dòng đáng chú ý: Redmi Note, POCO, Xiaomi 15–17 Series

Bảng giá điện thoại Xiaomi mới nhất hiện nay 07/2026 theo từng dòng
Bảng giá điện thoại Xiaomi mới 2026 đa dạng theo từng dòng sản phẩm, từ flagship cao cấp như Xiaomi 17 Series, Xiaomi 15 Series, đến tầm trung Redmi Note 15, Redmi Note 14, và giá rẻ như Redmi. Trong đó, Xiaomi 17 Pro/Ultra mới hiện dao động khoảng 21 – 36 triệu đồng, Xiaomi 15 Ultra khoảng 27 – 29 triệu đồng, trong khi Redmi Note 15 chỉ từ 7 – 13 triệu đồng, tùy phiên bản bộ nhớ. Dưới đây là bảng giá Xiaomi mới tham khảo theo từng dòng máy để bạn dễ lựa chọn.
Bảng giá điện thoại Xiaomi Mi mới nhất hiện nay 2026
Tên sản phẩm | Dung lượng | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|
12GB / 256GB | 12,76 triệu | |
12GB / 256GB | 16,69 triệu | |
Xiaomi 15T | 12GB / 256GB | 12,99 triệu |
Xiaomi 15T Pro | 12GB / 256GB | 17,49 triệu |
12GB / 1TB | 20,49 triệu | |
12GB / 256GB | 17,99 triệu | |
12GB / 512GB | 26,99 triệu | |
12GB / 256GB | 21,99 triệu | |
12GB / 512GB | 21,99 triệu | |
12GB / 256GB | 16,49 triệu | |
12GB / 512GB | 17,15 triệu | |
16GB/512GB | 17,95 triệu | |
16GB / 1TB | 18,95 triệu | |
12GB / 256GB | 18,65 triệu | |
12GB / 512GB | 20,65 triệu | |
16GB / 512GB | 21,65 triệu | |
16GB / 1TB | 23,65 triệu | |
12GB/512GB | 24,99 triệu | |
16GB/512GB | 26,99 triệu | |
16GB/1TB | 28,99 triệu | |
16GB / 512GB | 34,36 triệu | |
16GB / 512GB | 36,99 triệu | |
16GB / 1TB | 42,99 triệu |
Vuốt bảng để xem thêm giá
Bảng giá điện thoại Xiaomi Mi tháng 07/2026 ghi nhận các model từ Xiaomi 14T, 14T Pro, 15T, 15T Pro đến các flagship như Xiaomi 15, Xiaomi 15 Ultra và Xiaomi 17 Series với mức giá dao động khoảng 12,7 – 42,9 triệu đồng, tùy phiên bản bộ nhớ. Đây là nhóm điện thoại Xiaomi cao cấp, nổi bật với hiệu năng mạnh, camera hợp tác Leica, màn hình chất lượng cao và sạc nhanh, phù hợp với người dùng cần trải nghiệm flagship và công nghệ mới nhất của Xiaomi.
Bảng giá điện thoại Xiaomi POCO mới nhất hiện nay 2026
Tên sản phẩm | Dung lượng | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|
Poco C71 | 3GB/64GB | 1,39 triệu |
4GB/128GB | 1,89 triệu | |
Poco C75 | 6GB/128GB | 2,09 triệu |
8GB/256GB | 2,89 triệu | |
Poco C85 4G | 6GB/128GB | 2,49 triệu |
8GB/256GB | 2,9 triệu | |
Poco M4 Pro 5G | 6GB/128GB | 3,59 triệu |
Poco M6 4G | 6GB/128GB | 3,29 triệu |
Poco M6 5G | 4GB/128GB | 3,59 triệu |
Poco M6 Plus | 6GB/128GB | 3,9 triệu |
Poco M6 Pro 4G | 8GB/256GB | 5.19 triệu |
Poco M6 Pro 5G | 4GB/64GB | 2.89 triệu |
Poco M7 5G | 6GB/128GB | 3.59 triệu |
Poco M7 Pro 5G | 6GB/128GB | 4,69 triệu |
Poco X4 Pro 5G | 8GB/256GB | 5,9 triệu |
Poco X5 Pro | 8GB/256GB | 4,59 triệu |
12GB/256GB | 4,9 triệu | |
Poco X6 5G | 8GB/256GB | 4,59 triệu |
Poco X6 Neo 5G | 8GB/128GB | 4,59 triệu |
Poco X6 Pro 5G | 8GB/256GB | 8,9 triệu |
Poco X7 | 8GB/256GB | 7,09 triệu |
Poco X7 Pro 5G | 8GB/256GB | 8,9 triệu |
Poco X7 Pro 5G | 12GB/256GB | 9,09 triệu |
12GB/512GB | 10,29 triệu |
Vuốt bảng để xem thêm giá
Bảng giá điện thoại Xiaomi POCO tháng 07/2026 ghi nhận các model như POCO X7, X7 Pro, X6 Pro và POCO M7 Pro có giá dao động khoảng 1,4 – 9 triệu đồng, tùy phiên bản bộ nhớ. POCO là dòng smartphone của Xiaomi nổi bật với hiệu năng cao trong tầm giá, ra mắt năm 2018, thường được trang bị chip mạnh, màn hình tần số quét cao và pin lớn, phù hợp với người dùng thích chơi game và đa nhiệm mượt

Bảng giá điện thoại dòng Xiaomi Redmi mới nhất hiện nay 2026
Tên sản phẩm | Dung lượng | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|
Xiaomi Redmi 15C | 4GB / 128GB | 3,39 triệu |
6GB / 128GB | 3,69 triệu | |
Xiaomi Redmi 15 | 8GB / 128GB | 4,69 triệu |
6GB / 128GB | 4,29 triệu | |
6GB/128GB | 3.42 triệu | |
8GB/128GB | 3.69 triệu | |
Xiaomi Redmi A5 | 3GB/64GB | 2,44 triệu |
4GB/128GB | 2,94 triệu |
Vuốt bảng để xem thêm giá
Bảng giá điện thoại Xiaomi Redmi tháng 07/2026 ghi nhận các model như Redmi 15, Redmi 15C, Redmi 13x và Redmi A5 có giá dao động khoảng 2,4 – 4,7 triệu đồng, tùy phiên bản bộ nhớ. Redmi là dòng smartphone phổ thông của Xiaomi, tập trung vào mức giá dễ tiếp cận, pin lớn và cấu hình ổn định, phù hợp với người dùng cần điện thoại học tập, giải trí cơ bản hoặc sử dụng hàng ngày với chi phí hợp lý.

Bảng giá điện thoại dòng Redmi Note 14 mới nhất hiện nay
Tên sản phẩm | Dung lượng | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|
Xiaomi Redmi Note 14 Pro+ 5G | 12GB/512GB | 9,16 triệu |
Xiaomi Redmi Note 14 5G | 8GB/256GB | 6,49 triệu |
Xiaomi Redmi Note 14 Pro 5G | 8GB/256GB | 7,22 triệu |
12GB/512GB | 7,9 triệu | |
8GB/256GB | 5,65 triệu | |
12GB / 256GB | 8,43 triệu | |
6GB/128GB | 3,39 triệu | |
8GB/128GB | 3,89 triệu | |
8GB/256GB | 4,39 triệu |
Vuốt bảng để xem thêm giá
Giá điện thoại Xiaomi Redmi Note 14 Series hiện nay dao động khoảng 4,6 – 9,2 triệu đồng, tùy theo model như Redmi Note 14, Redmi Note 14 Pro và Redmi Note 14 Pro+ 5G, dung lượng bộ nhớ và kết nối 4G/5G. Trong đó:
Redmi Note 14 có giá từ khoảng 4,6 triệu đồng, là model tiêu chuẩn trong dòng Redmi Note 14 với màn hình lớn và pin dung lượng cao.
Redmi Note 14 Pro+ 5G có giá khoảng 8 – 9,2 triệu đồng, là phiên bản cao cấp nhất của series với camera 200MP và sạc nhanh công suất cao.
Nhìn chung, Redmi Note 14 Series là lựa chọn nổi bật trong phân khúc smartphone tầm trung dưới 10 triệu đồng.
Bảng giá điện thoại dòng Redmi Note 15 mới nhất hiện nay 2026
Tên sản phẩm | Dung lượng | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|
Xiaomi Redmi Note 15 Pro+ 5G | 12GB/256GB | 12,9 triệu |
Xiaomi Redmi Note 15 Pro 5G | 8GB/256GB | 10,19 triệu |
12GB/512GB | 12,19 triệu | |
Xiaomi Redmi Note 15 5G | 6GB/128GB | 6,99 triệu |
8GB/256GB | 7,79 triệu | |
Xiaomi Redmi Note 15 Pro | 8GB/256GB | 8,99 triệu |
12GB/256GB | 10,09 triệu | |
Xiaomi Redmi Note 15 | 6GB/128GB | 5,49 triệu |
8GB/128GB | 5,99 triệu | |
8GB/256GB | 6,59 triệu |
Vuốt bảng để xem thêm giá
Giá điện thoại Xiaomi Redmi Note 15 Series hiện nay dao động khoảng 5,4 – 12,9 triệu đồng, tùy theo model như Redmi Note 15, Redmi Note 15 5G, Redmi Note 15 Pro hoặc Redmi Note 15 Pro+, dung lượng bộ nhớ và kết nối 4G/5G. Trong đó:
Redmi Note 15 có giá từ khoảng 5,4 triệu đồng, thuộc nhóm smartphone tầm trung dễ tiếp cận trong dòng Redmi Note.
Redmi Note 15 Pro+ dao động khoảng 10 – 12,9 triệu đồng, nổi bật với pin lớn lên đến 7000mAh, camera 200MP và cấu hình mạnh hơn.
Nhìn chung, Redmi Note 15 Series cũ vẫn là lựa chọn đáng cân nhắc trong phân khúc smartphone tầm trung dưới 13 triệu đồng.
Bảng giá điện thoại Xiaomi cũ hiện tại 07/2026 theo từng dòng
Thị trường điện thoại Xiaomi cũ năm 2026 ghi nhận mức giá khá linh hoạt theo dòng máy và tình trạng sử dụng. Trong đó, Xiaomi 17 Ultra cũ hiện được rao bán phổ biến khoảng 2,49 – 35,99 triệu đồng, còn Xiaomi 17 Pro Max cũ dao động khoảng 17,09 triệu - 20,89 triệu. Các dòng Xiaomi 15 có giá khoảng 8,01 triệu - 9,79 triệu, trong khi Xiaomi 14 phổ biến từ 6,03 triệu - 7,37 triệu. Ở phân khúc tầm trung, Redmi Note 15 cũ dao động khoảng 7,49 – 12,99 triệu đồng, còn Redmi phổ thông thường chỉ khoảng 3,32 – 4,43 triệu đồng. Dưới đây là bảng tổng hợp giá Xiaomi cũ tham khảo từ nhiều tin đăng trên Chợ Tốt.
Bảng giá điện thoại dòng Xiaomi Mi cũ giá rẻ hiện nay
Tên sản phẩm | Dung lượng | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|
12GB/256GB | 6,3 triệu - 7,7 triệu | |
12GB/256GB | 7,65 triệu - 9,35 triệu | |
12GB / 256GB | 8,37 triệu - 10,23 triệu | |
Xiaomi 15T Pro cũ | 12GB/256GB | 11,99 triệu - 14,15 triệu |
12GB/512GB | 11,99 triệu - 15,15 triệu | |
12GB/256GB | 8,01 triệu - 9,79 triệu | |
12GB/512GB | 9,9 triệu - 12,1 triệu | |
12GB/256GB | 11,52 triệu - 14,08 triệu | |
12GB/512GB | 15,7 triệu - 19,19 triệu | |
12GB/256GB | 9,18 triệu - 11,22 triệu | |
12GB/512GB | 11,25 triệu - 13,75 triệu | |
16GB/512GB | 11,25 triệu - 13,75 triệu | |
16GB / 1TB | đang cập nhật | |
12GB/256GB | 13,7 triệu - 16,75 triệu | |
12GB/512GB | 14,66 triệu - 17,92 triệu | |
16GB/512GB | 14,66 triệu - 17,92 triệu | |
16GB/1TB | đang cập nhật | |
12GB/512GB | 17,09 triệu - 20,89 triệu | |
16GB/512GB | 17,09 triệu - 20,89 triệu | |
16GB/1TB | đang cập nhật | |
16GB/512GB | 15,75 triệu - 19,25 triệu | |
Xiaomi 17 Ultra cũ | 16GB/512GB | 26,99 triệu - 27,59 triệu |
16GB/1TB | 30,9 triệu - 33,9 triệu |
Vuốt bảng để xem thêm giá
Bảng giá điện thoại Xiaomi Mi cũ tháng 07/2026 ghi nhận các model từ Xiaomi 14T, 14T Pro, 15T, 15T Pro đến các flagship như Xiaomi 15, Xiaomi 15 Ultra và Xiaomi 17 Series với mức giá dao động khoảng 12 – 36 triệu đồng, tùy phiên bản bộ nhớ, tình trạng máy (like new 95–99%, lướt hoặc trầy xước nhẹ) và nguồn bán. Trong đó, Xiaomi 17 Ultra cũ hiện có giá khoảng 32,49 – 35,99 triệu đồng, còn Xiaomi 15T cũ phổ biến từ khoảng 12,9 triệu đồng.

194+ Xiaomi 17 Pro Max cũ giá rẻ đang bán trên Chợ Tốt










Bảng giá điện thoại dòng Xiaomi POCO cũ giá rẻ hiện nay
Tên sản phẩm | Dung lượng | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|
3GB/64GB | đang cập nhật | |
4GB/128GB | đang cập nhật | |
6GB/128GB | 1,94 triệu - 2,37 triệu | |
8GB/256GB | 1,77 triệu - 2,17 triệu | |
6GB/128GB | đang cập nhật | |
8GB/256GB | đang cập nhật | |
Poco M4 Pro 5G cũ | 6GB/128GB | 2,41 triệu - 2,94 triệu |
6GB/128GB | 2,34 triệu - 2,86 triệu | |
Poco M6 5G cũ | 4GB / 128GB | 3,59 triệu |
Poco M6 Plus cũ | 6GB/128GB | đang cập nhật |
8GB/256GB | 3,41 triệu - 4,17 triệu | |
Poco M6 Pro 5G cũ | 4GB/64GB | 2.89 triệu |
6GB/128GB | đang cập nhật | |
8GB/256GB | 3,6 triệu - 4,4 triệu | |
Poco X4 Pro 5G cũ | 8GB / 256GB | 5,99 triệu |
Poco X5 Pro cũ | 8GB / 256GB | 4,59 triệu |
12GB / 256GB | 4,99 triệu | |
Poco X6 5G cũ | 8GB / 256GB | 4,59 triệu |
Poco X6 Neo 5G cũ | 8GB/128GB | 4,59 triệu |
8GB / 256GB | 5,04 triệu - 6,16 triệu | |
8GB / 256GB | đang cập nhật | |
8GB/256GB | 5,85 triệu - 7,15 triệu | |
12GB / 256GB | 8,99 triệu |
Vuốt bảng để xem thêm giá
Giá Xiaomi POCO cũ hiện nay dao động khoảng 1,3 – 9 triệu đồng, tùy theo dòng máy (POCO C, M, X Series), dung lượng bộ nhớ và tình trạng sử dụng như like new 95–99%, lướt hoặc trầy xước nhẹ. Trong đó:
POCO X7 Pro 5G cũ hiện có giá khoảng 5,85 triệu - 7,15 triệu, nổi bật với hiệu năng mạnh và màn hình AMOLED.
POCO C Series cũ thường chỉ từ khoảng 1,39 – 2,99 triệu đồng, phù hợp với người dùng cần smartphone giá rẻ cơ bản.
Sau vài năm ra mắt, nhiều mẫu POCO cũ hiện trở thành lựa chọn đáng cân nhắc trong phân khúc smartphone dưới 7 triệu đồng, phù hợp với người dùng muốn ưu tiên cấu hình mạnh nhưng vẫn tối ưu chi phí.
58 Xiaomi Poco X7 Pro cũ giá rẻ đang bán trên Chợ Tốt










Bảng giá điện thoại dòng Xiaomi Redmi cũ giá rẻ hiện nay
Tên sản phẩm | Dung lượng | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|
4GB/128GB | 2,68 triệu - 3,27 triệu | |
6GB / 128GB | 3,79 triệu | |
8GB/128GB | 3,29 triệu - 4,01 triệu | |
6GB/128GB | 4,29 triệu | |
3GB/64GB | 1,58 triệu - 1,93 triệu | |
4GB/ 128GB | 1,98 triệu - 2,42 triệu | |
6GB/128GB | 1,58 triệu - 1,93 triệu | |
4GB/ 128GB | 3,41 triệu |
Vuốt bảng để xem thêm giá
Giá điện thoại Xiaomi Redmi cũ hiện nay dao động khoảng 2,4 – 4,4 triệu đồng, tùy theo model như Redmi A5, Redmi 13X, Redmi 15C hoặc Redmi 15, dung lượng bộ nhớ và tình trạng máy. Trong đó:
Redmi A5 cũ có giá từ khoảng 1,62 triệu - 1,98 triệu, thuộc nhóm smartphone Xiaomi giá rẻ nhất hiện nay.
Redmi 15 cũ dao động khoảng 8,01 triệu - 9,79 triệu, cao hơn trong dòng Redmi nhờ RAM lớn và cấu hình nhỉnh hơn.
Nhìn chung, các mẫu Redmi cũ vẫn là lựa chọn phổ biến trong phân khúc smartphone dưới 5 triệu đồng nhờ mức giá dễ tiếp cận và cấu hình đủ dùng cho nhu cầu hàng ngày.
126+ Xiaomi Redmi 15 cũ giá rẻ đang bán trên Chợ Tốt










Bảng giá điện thoại dòng Redmi Note 14 cũ giá rẻ hiện nay
Tên sản phẩm | Dung lượng | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|
12GB/512GB | 5,4 triệu - 6,6 triệu | |
8GB/128GB | 2,97 triệu - 3,63 triệu | |
8GB/256GB | 3,21 triệu - 3,93 triệu | |
Xiaomi Redmi Note 14 5G cũ | 8GB/256GB | 6,49 triệu |
8GB/256GB | 4,05 triệu - 4,95 triệu | |
12GB/256GB | 7,9 triệu | |
Xiaomi Redmi Note 14 Pro 5G cũ | 8GB/256GB | 7,2 triệu |
12GB/512GB | 7,9 triệu |
Vuốt bảng để xem thêm giá
Giá Xiaomi Redmi Note 14 cũ hiện nay dao động khoảng 4,3 – 9,2 triệu đồng, tùy theo phiên bản như Redmi Note 14, Redmi Note 14 Pro, Redmi Note 14 Pro+ 5G, dung lượng bộ nhớ và tình trạng máy (like new 95–99%, lướt hoặc trầy xước nhẹ). Trong đó, Redmi Note 14 cũ có giá từ khoảng 3,11 triệu - 3,8 triệu, còn Redmi Note 14 Pro+ 5G cũ là phiên bản cao cấp với mức khoảng 4,93 triệu - 6,02 triệu.

330+ Xiaomi Redmi Note 14 Pro cũ giá rẻ đang bán trên Chợ Tốt










Bảng giá điện thoại dòng Redmi Note 15 cũ giá rẻ hiện nay
Tên sản phẩm | Dung lượng | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|
12GB/256GB | 6,89 triệu - 8,41 triệu | |
12GB/512GB | 7,19 triệu - 8,79 triệu | |
8GB/256GB | 5,8 triệu - 7,09 triệu | |
8GB/256GB | 5,22 triệu - 6,38 triệu | |
6GB/128GB | đang cập nhật | |
12GB/256GB | 10,09 triệu | |
8GB/256GB | 8,9 triệu | |
Xiaomi Redmi Note 15 cũ | 8GB/256GB | 6,59 triệu |
8GB/128GB | 5,9 triệu | |
6GB/128GB | 5,49 triệu |
Vuốt bảng để xem thêm giá
Giá Xiaomi Redmi Note 15 cũ hiện nay dao động khoảng 5,4 – 12,9 triệu đồng, tùy theo phiên bản như Redmi Note 15, Redmi Note 15 Pro, Redmi Note 15 Pro+ và Redmi Note 15 5G, dung lượng bộ nhớ và tình trạng máy (like new 95–99%, lướt hoặc trầy xước nhẹ). Trong đó, Redmi Note 15 cũ có giá từ khoảng 4,14 triệu - 5,06 triệu, còn Redmi Note 15 Pro+ 5G cũ là bản cao cấp với mức khoảng 6,84 triệu - 8,36 triệu.

143+ Xiaomi Redmi Note 15 Pro cũ giá rẻ đang bán trên Chợ Tốt










So sánh mặt bằng giá điện thoại Xiaomi hiện nay
Trên thị trường smartphone hiện nay, điện thoại Xiaomi có dải giá khá rộng, từ các mẫu máy phổ thông cho đến những flagship cao cấp. Dựa trên bảng giá Xiaomi mới nhất năm 2026, các dòng sản phẩm của hãng có thể chia thành bốn phân khúc chính.
Xiaomi giá rẻ 2 – 5 triệu: Phân khúc giá rẻ chủ yếu thuộc các dòng Redmi và POCO C/M. Những mẫu máy này có mức giá từ khoảng 2 – 5 triệu đồng, tập trung vào nhu cầu sử dụng cơ bản như nghe gọi, mạng xã hội, học tập hoặc giải trí nhẹ.
Xiaomi tầm trung giá 5 – 10 triệu: Phân khúc 5 – 10 triệu đồng là nhóm sản phẩm bán chạy nhất của Xiaomi. Các dòng Redmi Note và POCO X thường nằm trong khoảng giá này, mang lại sự cân bằng giữa hiệu năng, camera và thời lượng pin.
Xiaomi cận cao cấp giá 10 – 20 triệu: Ở khoảng giá 10 – 20 triệu đồng, Xiaomi cung cấp nhiều mẫu smartphone cao cấp hơn như Xiaomi T Series hoặc các phiên bản Redmi Note Pro+. Các thiết bị trong nhóm này thường có cấu hình mạnh, màn hình chất lượng cao và camera nâng cấp.
Xiaomi flagship giá trên 20 triệu: Phân khúc trên 20 triệu đồng là nơi tập trung các dòng flagship như Xiaomi 15 Series hoặc Xiaomi 17 Series. Đây là những mẫu smartphone cao cấp nhất của hãng với hiệu năng mạnh, camera hợp tác Leica và nhiều công nghệ mới.
Các dòng Xiaomi cũ giá rẻ đang bán trên Chợ Tốt










So sánh giá Xiaomi mới và giá Xiaomi cũ hiện nay
Bên cạnh việc so sánh giá Xiaomi theo từng dòng máy, chênh lệch giữa điện thoại Xiaomi mới và điện thoại Xiaomi cũ cũng là yếu tố ảnh hưởng lớn đến quyết định mua trong năm 2026.
Xiaomi đời mới, flagship và cận flagship
Ở nhóm này, gồm Xiaomi 17 Series, Xiaomi 15 Series và một phần Xiaomi 14T / 15T, mức chênh lệch giữa máy mới và máy cũ thường chưa quá sâu, đặc biệt với các model còn mới trên thị trường hoặc thuộc nhóm cao cấp.
Chênh lệch giá mới – cũ: thường khoảng 1 – 7 triệu đồng, tùy model và dung lượng
Máy mới có lợi thế: bảo hành chính hãng, pin mới, ngoại hình mới 100% và yên tâm hơn về linh kiện, đặc biệt với các mẫu flagship giá trị cao như Xiaomi 17 Ultra hay Xiaomi 15 Ultra.
Máy cũ có lợi thế: tiết kiệm được một khoản đáng kể nhưng vẫn giữ trải nghiệm cao cấp, phù hợp với người muốn mua flagship Xiaomi với chi phí “mềm” hơn.
Xiaomi tầm trung và đời thấp hơn
Khi xuống các dòng tầm trung và phổ thông như Redmi Note 15, Redmi Note 14, POCO và Redmi phổ thông, chênh lệch giữa máy mới và máy cũ thường không quá lớn về số tiền tuyệt đối, nhưng lại khá rõ nếu xét theo tỷ lệ giá bán.
Chênh lệch giá mới – cũ: phổ biến khoảng vài trăm nghìn đến 2 triệu đồng, tương đương khoảng 10 – 30% tùy dòng máy
Trải nghiệm sử dụng: không khác biệt quá lớn nếu chọn được máy cũ đẹp, pin còn tốt và ít hao mòn.
Máy cũ có lợi thế: giá dễ tiếp cận hơn, đặc biệt với Redmi Note và POCO, là những dòng vốn đã mạnh về cấu hình trong tầm giá.
Giá điện thoại Xiaomi hiện nay theo khu vực
Giá điện thoại Xiaomi hiện nay có sự chênh lệch nhất định giữa các khu vực do khác biệt về nguồn cung, hệ thống cửa hàng và nhu cầu mua bán. Bảng dưới đây tổng hợp mặt bằng giá Xiaomi cũ trên Chợ Tốt theo từng khu vực, giúp bạn dễ so sánh và lựa chọn nơi mua phù hợp.
Khu vực | Giá Xiaomi cũ trên Chợ Tốt |
|---|---|
~1,3 – 36 triệu | |
~1,5 – 35 triệu | |
~1,5 – 33 triệu | |
~1,6 – 32 triệu | |
~1,5 – 34 triệu |
(Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo đời máy, dung lượng và tình trạng thực tế.)
Nhìn chung, TP.HCM và Hà Nội là hai thị trường có nguồn cung điện thoại Xiaomi lớn nhất, đặc biệt ở phân khúc máy cũ và likenew. Nhờ số lượng cửa hàng và tin đăng nhiều, người mua tại đây thường có lợi thế về lựa chọn model, phiên bản dung lượng cũng như khả năng so sánh giá giữa nhiều người bán.
Tại Đà Nẵng, Cần Thơ và các tỉnh thành khác, giá Xiaomi – đặc biệt là máy cũ – đôi khi cao hơn khoảng 5–10% so với hai thành phố lớn do nguồn cung ít hơn. Tuy nhiên, giao dịch tại địa phương giúp người mua dễ kiểm tra máy trực tiếp và thuận tiện hơn nếu không muốn mua từ xa.
Kinh nghiệm: nếu muốn tìm giá Xiaomi tốt và nhiều lựa chọn, nên tham khảo thị trường tại TP.HCM hoặc Hà Nội. Nếu mua tại các tỉnh, người dùng nên so sánh thêm giá giữa nhiều khu vực và cân nhắc chi phí vận chuyển để tối ưu ngân sách.
Điện thoại Xiaomi nào giảm giá sâu, đáng mua nhất 2026?
Đầu năm 2026, nhiều dòng điện thoại Xiaomi đã giảm giá đáng kể so với thời điểm ra mắt, đặc biệt ở các flagship đời trước và một số dòng tầm trung bán chạy. Những model như Xiaomi 13 Series, Xiaomi 14 Series và Redmi Note 14 Series ghi nhận mức giảm khá sâu nhưng vẫn đảm bảo hiệu năng và trải nghiệm sử dụng tốt trong nhiều năm tới.
Xiaomi 13 Series giảm sâu nhất theo %, flagship giá dễ tiếp cận: So với giá ra mắt khoảng 22 – 36 triệu đồng, nhiều model Xiaomi 13 hiện chỉ còn khoảng 13 – 22 triệu đồng, tương đương mức giảm khoảng 30–40%. Dù đã ra mắt vài năm, dòng này vẫn nổi bật với camera Leica, hiệu năng mạnh và trải nghiệm cao cấp, nên giảm sâu nhưng vẫn rất đáng mua.
Xiaomi 14 Series giảm mạnh, cấu hình vẫn cạnh tranh: Giá Xiaomi 14 hiện dao động khoảng 12 – 20 triệu đồng, thấp hơn khoảng 25–35% so với thời điểm ra mắt. Đây là nhóm smartphone cao cấp có mức giảm tốt nhưng vẫn giữ hiệu năng mạnh và camera chất lượng, phù hợp nếu muốn flagship giá tầm trung.
Redmi Note 14 Series giảm khá sâu trong phân khúc tầm trung: Từ mức giá ra mắt khoảng 6 – 12 triệu đồng, nhiều phiên bản hiện còn khoảng 4,6 – 9 triệu đồng, tương đương giảm khoảng 15–30%. Nhờ cấu hình tốt và pin lớn trong tầm giá, Redmi Note 14 vẫn là lựa chọn đáng cân nhắc cho người dùng phổ thông.
Xiaomi 15 Series giảm nhẹ, đáng mua nếu ưu tiên đời máy mới: Giá hiện tại của Xiaomi 15 Series giảm khoảng 5–15% so với lúc ra mắt. Mức giảm chưa sâu, nhưng đây vẫn là lựa chọn hợp lý nếu muốn trải nghiệm flagship đời gần với cấu hình mạnh và thời gian hỗ trợ dài.
Xiaomi 17 Series chưa giảm đáng kể: Do mới ra mắt, Xiaomi 17 Series hiện gần như giữ nguyên giá mở bán. Vì vậy, dòng này chưa thuộc nhóm giảm sâu về giá trong năm 2026, nhưng vẫn phù hợp với người dùng muốn công nghệ mới nhất của Xiaomi.
Nên mua điện thoại Xiaomi nào theo từng tầm giá năm 2026?
Dựa trên mặt bằng giá Xiaomi mới và cũ hiện nay, người dùng có thể dễ dàng lựa chọn được một mẫu smartphone phù hợp với ngân sách và nhu cầu sử dụng. Dưới đây là gợi ý các dòng Xiaomi đáng mua nhất theo từng phân khúc trong năm 2026.
Ngân sách | Xiaomi mới nên mua | Xiaomi cũ nên mua |
|---|---|---|
Dưới 5 Triệu |
|
|
5 – 10 Triệu |
|
|
10 – 20 Triệu |
|
|
Trên 20 Triệu |
|
|
Dưới 5 triệu đồng nên mua điện thoại Xiaomi nào?
Trong tầm giá dưới 5 triệu đồng, Xiaomi chủ yếu tập trung vào các dòng Redmi giá rẻ phục vụ nhu cầu cơ bản như lướt web, mạng xã hội, xem video và chơi game nhẹ.
Redmi 13 / Redmi 13C: Giá khoảng 3 – 4,5 triệu đồng, smartphone cơ bản với màn hình lớn và pin 5000mAh.
Redmi Note 14 4G/5G: Giá bắt đầu từ khoảng 3 – 5 triệu đồng trở lên, màn hình lớn, cấu hình ổn định; bản 5G phù hợp nếu muốn dùng lâu dài.
Poco M7 Pro 5G: Giá bắt đầu từ khoảng 4,4 – 4,6 triệu đồng trở lên, có màn AMOLED 120Hz và hiệu năng khá trong tầm giá.
Redmi Note 12 Turbo cũ: Giá khoảng 3,55 triệu - 4,34 triệu đồng, dùng Snapdragon 7+ Gen 2, hiệu năng mạnh trong tầm giá, phù hợp nếu cần máy chơi game hoặc đa nhiệm tốt.
Redmi Note 13 Pro cũ: Giá khoảng 3,56 triệu - 4,35 triệu đồng, với màn hình đẹp, camera tốt và cấu hình cao hơn dòng Note thường.
Xem ngay điện thoại Xiaomi dưới 5 triệu đồng.
Từ 5 – 10 triệu đồng nên mua điện thoại Xiaomi nào?
Đây là phân khúc bán chạy nhất của Xiaomi, nơi người dùng có thể chọn được nhiều model cân bằng giữa hiệu năng, camera và màn hình. Phần lớn lựa chọn nằm ở dòng Redmi Note mới hoặc flagship Xiaomi đời trước ở thị trường máy cũ.
Redmi Note 14 Pro / Note 14 Pro Plus: Giá khoảng 5,5 – 8 triệu đồng, nổi bật với màn hình AMOLED 120Hz, pin lớn và camera nâng cấp.
Redmi Note 15: Dao động 7 – 9 triệu đồng, phù hợp người dùng muốn máy mới, hiệu năng ổn định và thời gian hỗ trợ lâu.
Xiaomi 13 cũ: Giá khoảng 4,68 triệu - 5,72 triệu đồng, flagship nhỏ gọn với chip Snapdragon cao cấp và camera Leica.
Redmi Note 13 Pro Plus 5G cũ: Giá khoảng 4,85 triệu - 5,93 triệu đồng, với thiết kế cong, camera 200MP, sạc 120W, hiệu năng rất cao.
Xem ngay điện thoại Xiaomi từ 5 – 10 triệu đồng.
Từ 10 – 20 triệu đồng nên mua điện thoại Xiaomi nào?
Ở tầm giá này, người dùng đã có thể tiếp cận flagship Xiaomi đời gần, mang lại trải nghiệm cao cấp hơn về hiệu năng, màn hình và camera.
Xiaomi 14: Giá khoảng 13 – 17 triệu đồng, flagship nhỏ gọn với chip Snapdragon cao cấp, camera Leica và hiệu năng mạnh.
Xiaomi 15: Dao động 16 – 19 triệu đồng, cải thiện hiệu năng và tối ưu phần mềm tốt hơn.
Xiaomi 14 Ultra cũ: Giá khoảng 10,77 triệu - 13,17 triệu đồng, rất đáng mua nếu ưu tiên camera flagship và khả năng chụp ảnh chuyên nghiệp.
Xiaomi 15 Ultra cũ: Dao động 13,32 triệu - 16,28 triệu đồng, lựa chọn hấp dẫn cho người dùng yêu thích nhiếp ảnh di động.
Xiaomi 17 cũ / 17 Pro cũ: flagship đời mới với chip Snapdragon mạnh, màn hình AMOLED mượt và camera Leica.
Xem ngay điện thoại Xiaomi từ 10 – 20 triệu đồng.
Trên 20 triệu đồng nên mua điện thoại Xiaomi nào?
Đây là phân khúc dành cho người dùng muốn trải nghiệm những công nghệ cao cấp nhất của Xiaomi, đặc biệt về camera, hiệu năng và thiết kế.
Xiaomi 17 / 17 Pro: Giá khoảng 20 – 25 triệu đồng, hiệu năng mạnh, thiết kế cao cấp và nhiều tính năng AI mới.
Xiaomi 17 Ultra: Giá dao động 25 – 30 triệu đồng, flagship cao cấp với camera nâng cấp mạnh và trải nghiệm toàn diện.
Xiaomi 15 Ultra: Giá khoảng 22 – 27 triệu đồng, nổi bật với hệ thống camera Leica cao cấp và hiệu năng flagship, vẫn rất đáng mua trong năm 2026.
Xiaomi 17 Pro Max cũ like new 99%: Giá khoảng 20 triệu - 21,97 triệu đồng, với màn hình LTPO AMOLED 6.9 inch, chip Snapdragon 8 Elite Gen 5, camera tiềm vọng 50MP và pin 7500mAh sạc nhanh 100W.
Xem ngay điện thoại Xiaomi trên 20 triệu đồng.
So sánh giá điện thoại Xiaomi với Samsung và iPhone
Xiaomi nổi bật với lợi thế giá rẻ và cấu hình cao, thường có mức giá thấp hơn đáng kể so với Samsung và iPhone trong cùng phân khúc. Samsung sở hữu dải sản phẩm rộng từ bình dân đến cao cấp, trong khi iPhone có khả năng giữ giá tốt nhưng chi phí sở hữu ban đầu cao. Nhìn chung, Xiaomi tập trung vào hiệu năng trên mỗi đồng chi phí, còn Samsung và Apple lại mạnh hơn về thương hiệu, hệ sinh thái và tối ưu phần mềm.
Tiêu chí | Xiaomi | Samsung | iPhone |
|---|---|---|---|
Giá thành | Rất rẻ – Tầm trung (~3 – 30 triệu) | Đa dạng (~4 – 40 triệu) | Cao – Rất cao (~9 – 60 triệu) |
Hiệu năng/Giá | Rất tốt (cao nhất) | Tốt | Tốt (nhưng giá cao) |
Mất giá (bán lại) | Nhanh | Trung bình | Rất chậm |
Đối tượng | Học sinh/Sinh viên, game thủ | Mọi đối tượng, yêu thích Android | Người dùng trung thành, thích sang trọng |
(Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy thời điểm và tình trạng máy.)
Kinh nghiệm mua Xiaomi giá tốt
Để mua được Xiaomi giá tốt nhưng vẫn đảm bảo chất lượng và dùng bền lâu, người mua cần kết hợp đúng thời điểm mua, đời máy, tình trạng máy và địa điểm bán. Dưới đây là những kinh nghiệm quan trọng giúp tối ưu chi phí mà vẫn an tâm khi sử dụng.

Canh đúng thời điểm giảm giá: Xiaomi thường giảm giá sau vài tháng ra mắt hoặc trong các đợt sale lớn như 9.9, 11.11, cuối năm. Mua đúng thời điểm có thể tiết kiệm khoảng 1–3 triệu đồng so với giá ban đầu.
Ưu tiên model ra mắt trước 1–2 năm: Các dòng Xiaomi đời trước thường đã giảm giá khá sâu nhưng hiệu năng vẫn đủ dùng thêm 2–3 năm, đặc biệt với các dòng Redmi Note hoặc flagship Xiaomi.
Mua Xiaomi cũ để tiết kiệm 20–40%: Máy cũ hoặc máy lướt thường có giá thấp hơn đáng kể so với máy mới. Khi mua nên kiểm tra tình trạng pin, màn hình, camera, loa, mic và các kết nối cơ bản để đảm bảo máy còn hoạt động tốt.
Cẩn trọng với máy trưng bày hoặc máy xách tay: Nên kiểm tra kỹ ngoại hình, độ chai pin, màn hình và nguồn gốc máy, đồng thời ưu tiên người bán có chính sách bao test hoặc đổi trả rõ ràng để hạn chế rủi ro khi sử dụng.
Mua Xiaomi cũ trên Chợ Tốt – nhiều lựa chọn máy, dễ so sánh giá
Trên Chợ Tốt, người mua có thể:
Tìm Xiaomi cũ, like new 99%, máy lướt: với mức giá thấp hơn thị trường bán lẻ.
So sánh giá giữa nhiều người bán khác nhau: để nắm mặt bằng giá thực tế.
Lọc tin theo khu vực, đời máy, dung lượng, mức giá: giúp tìm máy phù hợp nhanh hơn.
Đây là lợi thế lớn khi muốn mua Xiaomi cũ giá tốt và không bị “neo giá” như tại một số cửa hàng.
4 yếu tố chính ảnh hưởng đến giá điện thoại Xiaomi
Giá điện thoại Xiaomi không chỉ phụ thuộc vào cấu hình mà còn biến động theo nhiều yếu tố thị trường đặc thù tại Việt Nam. Hiểu rõ các yếu tố này giúp người mua tránh bị mua hớ và chọn được thời điểm vàng để "xuống tiền".

Dòng sản phẩm và vòng đời máy: Xiaomi có chu kỳ ra mắt sản phẩm rất nhanh, thường chỉ từ 6-9 tháng cho dòng tầm trung và 12 tháng cho dòng cao cấp. Khi một thế hệ mới chuẩn bị ra mắt, thế hệ cũ thường được các đại lý xả kho với giá giảm từ 20-30%. Ngoài ra, các dòng máy mang tính biểu tượng như Ultra giữ giá tốt hơn các dòng Pro hoặc bản tiêu chuẩn.
Dung lượng RAM và bộ nhớ trong: Sự chênh lệch giữa các phiên bản bộ nhớ (ví dụ từ 256GB lên 512GB) thường dao động từ 1,5 đến 3 triệu đồng. Trong năm 2026, khi các ứng dụng AI tiêu tốn nhiều không gian lưu trữ, các phiên bản bộ nhớ cao thường giữ giá tốt hơn trên thị trường máy cũ so với các bản bộ nhớ thấp.
Phiên bản chính hãng hay xách tay: Hàng chính hãng (VN/A) có giá cao hơn nhưng được bảo hành 18-24 tháng và có sẵn tiếng Việt, dịch vụ Google ổn định. Hàng xách tay (nội địa Trung Quốc) rẻ hơn khoảng 2-4 triệu đồng nhưng người dùng phải đối mặt với rủi ro chậm thông báo và phải chờ đợi để cài ROM quốc tế.
Tình trạng máy: Đối với điện thoại Xiaomi đã qua sử dụng, tình trạng ngoại hình và độ mới là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá bán. Máy càng đẹp, giá càng cao:
Like New / 99%: Ngoại hình gần như mới, ít trầy xước, pin và linh kiện còn tốt. Giá thường cao hơn 10–20% so với máy cũ thông thường.
95% – 98%: Có trầy xước nhẹ ở viền hoặc mặt lưng, không ảnh hưởng sử dụng. Đây là mức phổ biến nhất trên thị trường.
Trầy xước nhiều / cấn móp: Ngoại hình kém, giá rẻ hơn rõ rệt nhưng vẫn dùng ổn nếu không quá khắt khe về thẩm mỹ.
Máy thay vỏ, thay linh kiện: Giá thấp hơn máy nguyên bản, cần kiểm tra kỹ chất lượng trước khi mua.
Vì vậy, khi so sánh giá Xiaomi cũ, người dùng nên chú ý cùng model – cùng dung lượng nhưng khác tình trạng có thể chênh lệch vài triệu đồng.
So sánh điện thoại Xiaomi theo phiên bản
Điện thoại Xiaomi trên thị trường hiện nay được chia thành nhiều dòng khác nhau để phù hợp với từng nhu cầu và ngân sách. Redmi là nhóm phổ thông giá rẻ, Redmi Note và POCO nổi bật ở phân khúc tầm trung với cấu hình tốt, còn Xiaomi Series / T Series / Ultra tập trung vào trải nghiệm cao cấp hơn về hiệu năng, màn hình và camera. Bảng dưới đây giúp bạn nhìn nhanh sự khác biệt giữa các model Xiaomi nổi bật:
Model | Năm ra mắt | Màn hình | Chip | Camera sau | Đặc điểm nổi bật |
|---|---|---|---|---|---|
Redmi A5 | 2025 | LCD 6.88", 120Hz | Unisoc T7250 | 32MP | Giá rẻ, màn hình lớn, phù hợp nhu cầu cơ bản |
Redmi 13X | 2025 | LCD 6.79", 90Hz | Helio G91-Ultra | 108MP | Camera độ phân giải cao, pin lớn, dễ tiếp cận |
Redmi 15C | 2025 | LCD 6.9", 120Hz | Helio G81-Ultra | 50MP | Pin tốt, màn hình lớn, phù hợp dùng hằng ngày |
Redmi 15 | 2025 | LCD 6.9", 144Hz | Snapdragon 6s Gen 3 | 50MP | Màn hình lớn, pin khỏe, hiệu năng ổn trong tầm phổ thông |
2025 | AMOLED 6.67", 120Hz | Helio G99-Ultra / Dimensity | 108MP | Màn hình đẹp, pin tốt, cấu hình cân bằng | |
Redmi Note 14 5G | 2025 | AMOLED 6.67", 120Hz | Dimensity 7025-Ultra | 108MP | Có 5G, màn hình mượt, phù hợp nhu cầu tầm trung |
2025 | AMOLED 6.67", 120Hz | Helio G100-Ultra | 200MP | Camera nâng cấp mạnh, trải nghiệm nhỉnh hơn bản thường | |
Redmi Note 14 Pro 5G | 2025 | AMOLED 6.67", 120Hz | Dimensity 7300-Ultra | 200MP | Hiệu năng tốt hơn, hỗ trợ 5G, phù hợp dùng lâu dài |
Redmi Note 14 Pro+ 5G | 2025 | AMOLED 6.67", 120Hz | Snapdragon 7s Gen 3 | 200MP | Bản cao cấp nhất dòng Note 14, sạc nhanh và camera nổi bật |
Redmi Note 15 | 2025 | AMOLED 6.67", 120Hz | Snapdragon 6 Gen 1 / Dimensity | 50MP | Cân bằng giữa hiệu năng, pin và trải nghiệm hằng ngày |
Redmi Note 15 5G | 2025 | AMOLED 6.67", 120Hz | Dimensity 7300-Ultra | 50MP | Có 5G, cấu hình ổn, phù hợp người muốn máy mới |
Redmi Note 15 Pro | 2025 | AMOLED 6.67", 120Hz | Dimensity 7400 Ultra | 200MP | Camera độ phân giải cao, hiệu năng tầm trung cao cấp |
Redmi Note 15 Pro 5G | 2025 | AMOLED 6.67", 120Hz | Dimensity 7400 Ultra | 200MP | Bản Pro có 5G, cấu hình mạnh hơn bản thường |
Redmi Note 15 Pro+ 5G | 2025 | AMOLED 6.67", 120Hz | Snapdragon 7 Gen 4 | 200MP | Pin lớn, camera mạnh, là bản cao cấp nhất dòng Note 15 |
2025 | LCD 6.88", 120Hz | Unisoc T7250 | 32MP | Smartphone giá rẻ, đáp ứng nhu cầu cơ bản | |
POCO C75 | 2024 | LCD 6.88", 120Hz | Helio G81-Ultra | 50MP | Giá mềm, màn hình lớn, pin tốt |
POCO C85 4G | 2025 | LCD 6.74", 90Hz | Helio G81-Ultra | 50MP | Dòng phổ thông, phù hợp dùng cơ bản |
POCO M4 Pro 5G | 2021 | LCD 6.6", 90Hz | Dimensity 810 | 50MP + 8MP | Có 5G, hiệu năng ổn, vẫn đủ dùng tốt |
POCO M6 4G | 2024 | LCD 6.79", 90Hz | Helio G91-Ultra | 108MP | Camera 108MP, pin lớn, phù hợp nhu cầu phổ thông |
POCO M6 5G | 2023 | LCD 6.74", 90Hz | Dimensity 6100+ | 50MP | 5G giá dễ tiếp cận, hiệu năng ổn |
POCO M6 Plus | 2024 | LCD 6.79", 120Hz | Snapdragon 4 Gen 2 AE | 108MP | Màn hình 120Hz, camera 108MP, pin tốt |
POCO M6 Pro 4G | 2024 | AMOLED 6.67", 120Hz | Helio G99-Ultra | 64MP + OIS | Màn AMOLED, hiệu năng ổn, trải nghiệm khá toàn diện |
POCO M6 Pro 5G | 2023 | LCD 6.79", 90Hz | Snapdragon 4 Gen 2 | 50MP | Máy 5G phổ thông, phù hợp nhu cầu cơ bản |
POCO M7 5G | 2025 | LCD 6.88", 120Hz | Snapdragon 4 Gen 2 | 50MP | Pin khỏe, màn hình lớn, hỗ trợ 5G |
2025 | AMOLED 6.67", 120Hz | Dimensity 7025-Ultra | 50MP + OIS | 5G, màn AMOLED, camera có chống rung quang học | |
POCO X4 Pro 5G | 2022 | AMOLED 6.67", 120Hz | Snapdragon 695 | 108MP | Màn hình đẹp, pin tốt, cấu hình ổn |
POCO X5 Pro | 2023 | AMOLED 6.67", 120Hz | Snapdragon 778G | 108MP | Hiệu năng tốt, phù hợp gaming tầm trung |
POCO X6 5G | 2024 | AMOLED 6.67", 120Hz | Snapdragon 7s Gen 2 | 64MP + OIS | Cấu hình cân bằng, màn hình đẹp, dùng mượt |
POCO X6 Neo 5G | 2024 | AMOLED 6.67", 120Hz | Dimensity 6080 | 108MP | 5G, màn hình đẹp, camera độ phân giải cao |
POCO X6 Pro 5G | 2024 | AMOLED 6.67", 120Hz | Dimensity 8300-Ultra | 64MP + OIS | Một trong những model POCO mạnh nhất tầm trung |
POCO X7 | 2025 | AMOLED 6.67", 120Hz | Dimensity 7300-Ultra | 50MP + OIS | Hiệu năng khá mạnh, màn hình đẹp |
POCO X7 Pro 5G | 2025 | AMOLED 6.67", 120Hz | Dimensity 8400-Ultra | 50MP + OIS | Hiệu năng rất mạnh, phù hợp chơi game |
Xiaomi 14T | 2024 | AMOLED 6.67" AI, 144Hz | Dimensity 8300-Ultra | 50MP Leica | Cận cao cấp, màn hình đẹp, hiệu năng mạnh |
2024 | AMOLED 6.67" AI, 144Hz | Dimensity 9300+ | 50MP Leica | Hiệu năng cao, trải nghiệm gần flagship | |
Xiaomi 15T | 2025 | AMOLED 6.83", 120Hz | Dimensity 8400-Ultra | 50MP Leica | Cấu hình mạnh, phù hợp người thích máy cận cao cấp |
Xiaomi 15T Pro | 2025 | AMOLED 6.83", 144Hz | Dimensity 9400+ | 50MP Leica | Hiệu năng rất cao, trải nghiệm gần flagship |
2025 | AMOLED 6.36", 120Hz | Snapdragon® 8 Elite | 50MP Leica x3 | Flagship nhỏ gọn, hiệu năng mạnh, camera Leica | |
Xiaomi 15 Ultra | 2025 | AMOLED 6.73", 1-120Hz | Snapdragon® 8 Elite | 50MP Leica x4 | Camera cao cấp, chụp ảnh nổi bật, flagship toàn diện |
2026 | AMOLED 6.3", 1-120Hz | Snapdragon® 8 Elite Gen 5 | 50MP Leica x3 | Flagship đời mới, hiệu năng mạnh, thiết kế cao cấp | |
2026 | AMOLED 6.9", 1-120Hz | Snapdragon® 8 Elite Gen 5 | 50MP Leica x4 | Dòng cao cấp nhất, camera mạnh và trải nghiệm flagship |
Vuốt bảng sang trái/phải để xem đầy đủ cột
* Thông tin trên được tổng hợp từ các thông số kỹ thuật công bố chính thức của Xiaomi.
Mỗi dòng Xiaomi nổi bật ở điểm gì?
Redmi: Dòng máy phổ thông của Xiaomi, phù hợp người dùng cần điện thoại giá rẻ để học tập, liên lạc, lướt web và giải trí cơ bản.
Redmi Note: Đây là dòng bán chạy nhất của Xiaomi, nổi bật ở phân khúc tầm trung nhờ màn hình lớn, pin tốt, cấu hình ổn và nhiều lựa chọn từ bản thường đến Pro / Pro+.
POCO C / M / X: POCO phù hợp với người dùng ưu tiên hiệu năng trên giá tiền. Trong đó, POCO C là nhóm giá rẻ, POCO M cân bằng hơn cho nhu cầu phổ thông, còn POCO X thiên về hiệu năng và gaming trong tầm trung.
Xiaomi T Series: Dòng cận cao cấp, thường dễ tiếp cận hơn flagship chính nhưng vẫn có hiệu năng mạnh, màn hình đẹp và trải nghiệm khá toàn diện.
Xiaomi flagship / Ultra: Đây là nhóm cao cấp nhất của Xiaomi, nổi bật với hiệu năng mạnh, thiết kế tốt và camera Leica trên các bản Ultra. Nếu ưu tiên trải nghiệm cao cấp hoặc chụp ảnh, đây là nhóm đáng chú ý nhất.
Câu hỏi thường gặp
Giá điện thoại Xiaomi hiện nay có còn giảm thêm trong năm 2026 không?
Có, giá điện thoại Xiaomi vẫn có thể giảm thêm trong năm 2026 nhưng mức giảm sẽ khác nhau giữa các dòng:
Xiaomi 16 / Xiaomi 17 Series: giá còn giữ cao trong giai đoạn đầu sau khi ra mắt, ít giảm sâu.
Xiaomi 14 – 15 Series: vẫn có thể giảm nhẹ theo các đợt sale lớn hoặc khi có thế hệ mới thay thế.
Xiaomi 12 – 13 Series: nhiều model đã giảm sâu so với giá ra mắt nên dư địa giảm thêm không còn nhiều.
Nếu muốn mua Xiaomi với giá tốt trong năm 2026, các dòng Xiaomi 14, Xiaomi 14T hoặc Redmi Note 14 / Redmi Note 15 thường là lựa chọn đáng theo dõi vì giá đã mềm nhưng cấu hình vẫn mạnh và vẫn còn được hỗ trợ lâu dài.
Giá điện thoại Xiaomi cũ trên Chợ Tốt có phản ánh đúng thị trường không?
Giá Xiaomi cũ trên Chợ Tốt thường khá sát với giá giao dịch thực tế vì có nhiều tin đăng từ cả người bán cá nhân và cửa hàng. Nhờ đó, người mua có thể dễ dàng so sánh và hình dung mặt bằng giá của từng model.
Để chọn được mức giá hợp lý, bạn nên:
So sánh nhiều tin đăng cùng model và dung lượng.
Kiểm tra kỹ tình trạng máy, pin, màn hình và phụ kiện.
Ưu tiên người bán cho test máy trực tiếp trước khi mua.
Có nên mua điện thoại Xiaomi cũ pin dưới 85% để tiết kiệm chi phí không?
Chỉ nên mua điện thoại Xiaomi cũ có dung lượng pin dưới 85% nếu giá đã được giảm tương ứng và bạn dự tính thay pin trong thời gian tới. Mức pin dưới 85% có thể làm thời lượng sử dụng giảm rõ rệt, đặc biệt khi chơi game, quay video hoặc dùng các tác vụ nặng. Nếu máy còn lại từ khoảng 85–90% dung lượng pin, trải nghiệm sử dụng hằng ngày thường vẫn khá ổn và có thể dùng thêm một thời gian trước khi cần thay pin.
Nên mua điện thoại Xiaomi nào tốt nhất hiện nay?
Việc chọn iPhone nào tốt nhất phụ thuộc vào nhu cầu của bạn:
Nếu muốn hiệu năng mạnh, camera tốt và trải nghiệm cao cấp, có thể chọn dòng Xiaomi flagship như Xiaomi 15 hoặc 15 Pro.
Nếu cần cấu hình tốt với giá hợp lý, dòng Xiaomi T Series hoặc Redmi Note là lựa chọn phổ biến.
Nếu chỉ cần máy giá rẻ, đủ dùng, các dòng Redmi phổ thông vẫn đáp ứng tốt nhu cầu cơ bản.
Vì sao cùng một mẫu Xiaomi nhưng giá bán ở cửa hàng thường cao hơn cá nhân?
Giá Xiaomi tại cửa hàng thường cao hơn vì:
Có bảo hành từ 1–6 tháng
Máy được kiểm tra phần cứng, pin, màn hình trước khi bán
Hỗ trợ bao test hoặc đổi trả nếu phát sinh lỗi
Trong khi đó, mua từ cá nhân thường có giá mềm hơn do không bao gồm chi phí bảo hành và hậu mãi. Tuy nhiên, người mua cần kiểm tra kỹ tình trạng máy để tránh rủi ro.
Điện thoại Xiaomi và Redmi có giống nhau không?
Cả Xiaomi và Redmi đều do tập đoàn Xiaomi sản xuất, nhưng hai thương hiệu này hướng đến các phân khúc khác nhau:
Xiaomi: Tập trung vào phân khúc cận cao cấp và flagship, nổi bật với thiết kế cao cấp (kính/kim loại), công nghệ mới như camera hợp tác Leica, chip Snapdragon dòng cao cấp và sạc nhanh công suất lớn.
Redmi: Là thương hiệu con của Xiaomi (tách riêng từ 2019), chủ yếu hướng đến phân khúc phổ thông và tầm trung, tối ưu hiệu năng trên giá thành với thiết kế thực tế và mức giá dễ tiếp cận hơn.
5 triệu chọn POCO M7 Pro 5G hay Redmi Note 14 5G?
Trong tầm giá khoảng 5 triệu đồng, POCO M7 Pro 5G và Redmi Note 14 5G có cấu hình khá tương đồng. Cả hai đều trang bị màn hình AMOLED 6.67 inch 120Hz, chip MediaTek Dimensity 7025 Ultra, pin 5110mAh và sạc nhanh 45W, đủ đáp ứng tốt nhu cầu lướt web, xem video, mạng xã hội và chơi game phổ biến.
Chọn POCO M7 Pro 5G nếu:
Muốn màn hình tốt hơn: Hỗ trợ Dolby Vision và PWM 960Hz, xem video lâu đỡ mỏi mắt.
Cần đa nhiệm mượt hơn: Bản tiêu chuẩn có RAM 8GB.
Quan tâm camera và selfie: Camera chính Sony 50MP và camera trước 20MP.
Thích bảo mật và pin tốt hơn: Có vân tay dưới màn hình và thời lượng pin nhỉnh hơn một chút.
Muốn giá rẻ hơn: Thấp hơn khoảng 600–700 nghìn trong cùng phân khúc.
Cần máy ổn định cho nhu cầu cơ bản: Đủ mạnh cho lướt web, mạng xã hội và game phổ biến.
Muốn chia sẻ pin cho thiết bị khác: Hỗ trợ sạc ngược tiện dụng.
Điện thoại giá rẻ mua Xiaomi hay Samsung?
Việc chọn Samsung hay Xiaomi phụ thuộc chủ yếu vào nhu cầu sử dụng và ngân sách của bạn. Mỗi hãng có thế mạnh riêng trong từng phân khúc.
Chọn Samsung nếu bạn:
Ưu tiên độ bền, thương hiệu uy tín và chất lượng hoàn thiện tốt.
Cần trải nghiệm ổn định, phần mềm dễ dùng và được cập nhật lâu dài.
Muốn hệ sinh thái đồng bộ với các thiết bị như Galaxy Watch, Galaxy Buds, Galaxy Tab.
Chọn Xiaomi nếu bạn:
Muốn cấu hình mạnh trong tầm giá để chơi game hoặc đa nhiệm tốt.
Cần pin lớn và sạc nhanh.
Muốn giá tốt hơn hoặc sử dụng thêm các thiết bị smart home giá rẻ trong hệ sinh thái Xiaomi.
Điện thoại Xiaomi nào dùng chip Snapdragon đáng mua hiện nay?
Nếu bạn ưu tiên hiệu năng mạnh, chơi game tốt và dùng lâu dài, nên cân nhắc các mẫu Xiaomi chạy chip Snapdragon như Xiaomi 14, Xiaomi 15, Xiaomi 14 Ultra, Xiaomi 15 Ultra hoặc POCO F6 Pro. Đây đều là những model nổi bật ở phân khúc cận cao cấp và flagship, phù hợp với người dùng cần cấu hình mạnh và trải nghiệm ổn định. Bạn có thể xem thêm top điện thoại chip Snapdragon đáng mua nhất hiện nay để so sánh nhanh các model theo nhu cầu và ngân sách.
Nên chọn điện thoại Xiaomi dùng Snapdragon 8 Elite hay Snapdragon 8 Gen 5?
Điều này phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng thực tế. Snapdragon 8 Elite phù hợp nếu bạn muốn hiệu năng đỉnh cao, chơi game nặng và cần một chiếc flagship mạnh ngay ở thời điểm hiện tại. Trong khi đó, Snapdragon 8 Gen 5 thiên về sự cân bằng giữa hiệu năng, AI, nhiệt độ và thời lượng pin trên các thế hệ máy mới hơn. Nếu bạn đang phân vân giữa hai dòng chip này, có thể xem thêm bài so sánh chi tiết hiệu năng chip Snapdragon 8 Gen 5 và Snapdragon 8 Elite.
Điện thoại Xiaomi nào có camera Leica?
Một số dòng Xiaomi cao cấp hiện nay được trang bị camera Leica như Xiaomi 13, Xiaomi 14, Xiaomi 15 và các phiên bản Ultra. Công nghệ này tập trung vào màu sắc điện ảnh, bokeh tự nhiên và xử lý ảnh chuyên nghiệp hơn. Xem chi tiết Xiaomi Leica là gì và các điện thoại Xiaomi có camera Leica.
